THÔNG TIN CÔNG KHAI

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

        Sở GD & ĐT Hà Nam

Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến

                                    

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2012-2013

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

lớp 12

Toàn trường

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

269

258

256 

783

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

 Theo chương trình quy định của Bộ

Theo chương trình quy định của Bộ

Theo chương trình quy định của Bộ

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 Hợp tác tích cực

Hợp tác tích cực 

 Hợp tác tích cực

 

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

Có đủ các phòng học văn hóa học 1 ca, khu tập luyện thể thao 

Có đủ các phòng học văn hóa học 1 ca, khu tập luyện thể thao  

Có đủ các phòng học văn hóa học 1 ca, khu tập luyện thể thao  

Có đủ các phòng học văn hóa học 01 ca, khu tập luyện thể thao 

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

 

 

 

Tổ chức sinh hoạt ngoại khóa, các câu lạc bộ môn học 

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

 

 

 

100% đạt chuẩn, 2% trên chuẩn.  

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

 

 

 

* Hạnh kiểm:

tốt: trên 90%; Khá: 35%; TB dưới 5%

*Học lực: Giỏi: 7%,

Khá: 50%; Yếu kém: < 5% 

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

 

 

 

 Trên 30% đỗ vào các trường đại học

                                                  

                                                                Duy Tiên, ngày  05 tháng 9 năm 2012

                                                             Thủ trưởng đơn vị

                                                        

 

 

 

 

                                                                                                       Lê Văn Thành  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

       Sở GD & ĐT Hà Nam

Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 747

 266

259 

222

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

555

177

202

176

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

150

62

49

39

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

42

27

8

7

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

 747

 266

259 

222

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

29

5

5

19

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

263

72

87

104

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

374

149

128

97

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

80

39

39

2

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 1

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 747

 266

259 

222

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 227

220 

222 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

29 

5

5

 19

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

263

72

87

104

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

78 

39

39

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 1

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

0

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

14

11 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

17 

 4

 3

10 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

17 

 4

 3

10 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 223

 

 

223

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

223

 

 

 223

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 2

 

 

 2

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 53

 

 

 53

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

168 

 

 

168 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 54

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

41

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

321/426

112/154 

 110/149

 99/123

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

 

                                                                                         

                                                                                        Duy Tiên, ngày 05 tháng 9 năm 2012 

                                                                                           Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

                                                                                           Lê Văn Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

          Sở GD & ĐT Hà Nam

Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2012 - 2013

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

18

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

15

 

2

Phòng học bán kiên cố

 3

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

 

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

 

7

Bình quân lớp/phòng học

 1,3

 

8

Bình quân học sinh/lớp

 45

 

III

Số điểm trường

 1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

 15.314

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

920

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

 

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 3

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 12

1

 

2

Khối lớp 11

1

 

3

Khối lớp 10

1

 

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

52 

Số học sinh/bộ

  

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 2

 

2

Cát xét

3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 4

 

5

Thiết bị khác…

 

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

2

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

                                              

                                                                Duy Tiên, ngày 05 tháng 9 năm 2012

                                                                Thủ trưởng đơn vị

                                      

 

 

                                                             Lê Văn Thành

Biểu mẫu 11

 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

           Sở GD & ĐT Hà Nam

Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến

 

                     THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2012 - 2013

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

 51

 41

 10

 

44 

 

 3

I

Giáo viên

 41

38

3

 

 1

40

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

 6

 

 

 1

 

 

 

2

4

 4

 

 

 

4

 

 

 

3

Hóa

3

 3

 

 

 

3

 

 

 

4

Văn

5

5

 

 

 

5

 

 

                  

5

Lịch sử

 2

2

 

 

 

 2

 

 

                        

6

Địa lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

7

Sinh học

3

3

 

 

 

3

 

 

 

8

Tiếng Anh

5

4

1

 

 

5

 

 

 

9

Công nghệ

3

2

1

 

 

3

 

 

 

10

Thể dục

2

2

 

 

 

2

 

 

 

11

GDQP

2

2

 

 

 

2

 

 

 

12

GDCD

2

2

 

 

 

2

 

 

 

13

Tin

2

1

1

 

 

2

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 3

 3

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 7

 

 

 

 1

 

 3

1

Nhân viên văn thư

1

 

1

 

 

 

 

 1

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

1

 

 

 

 

 1

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

1

 

 

 

 

 1

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

1

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

3

 

3

 

 

 

 

 

3

                                                    

                                                     Duy Tiên, ngày 05 tháng 9 năm 2012

                                                       Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

                                                     Lê Văn Thành

 

 

 

 

                                                   

 

 

 

ĉ
Vui Tran,
19:33, 9 thg 10, 2012
Comments